Bơm cánh gạt lưu lượng cố định ( VCM-1M-2M-3M)
Hãng sản xuất: Camel- Đài Loan
Áp suất : 140-210 Bar
Lưu lượng: 6 – 125 cc/ vòng
Loại bơm : Bơm cánh gạt lưu lượng cố định
VCM-150T-48-FR / EGB
VCM-1M-25- FL
VCM-1M-31- FL
PV2R2-41-FL
PV2R2-47-FL
PV2R2-65-FL
PV2R3-76-FL (VCM-3M-76-FL)
PV2R3-94-FL (VCM-3M-94-FL)
Ưu điểm vượt trội của bơm thủy lực Camel (VCM)
- Áp suất cao, hiệu suất cao, phù hợp với mọi loại máy móc.
- Tiếng ồn thấp; thích hợp với yêu cầu về môi trường tiếng ồn thấp.
- Dải lưu lượng rộng từ 6-125 cc/vòng
- Kiểu dáng thiết kế đơn giản dễ bảo trì.


- .
Thông số kĩ thuật

| Model | Áp suất | Đặc điểm hoạt động ở 1200rpm w/20cst fluid | Tốc độ | Trọng lượng | |||||||
| Tối đa | Lưu lượng (L/min) | Công suất đầu vào (k/W) | (rpm) | (kg) | |||||||
| (kgf/cm²) | 10 | 140 | 175 | 210 | 10 | 140 | 175 | 210 | |||
| (kgf/cm²) | (kgf/cm²) | Min/Max | Chân/Mặt bích | ||||||||
| (kg) | |||||||||||
| 1M-6 | 210 | 6.7 | 4.8 | 4.3 | 3.8 | 0.3 | 2.5 | 3.1 | 3.7 | 750 1800 | 11.2 – 9 |
| 1M-8 | 210 | 9.5 | 7.6 | 7.1 | 6.6 | 0.4 | 3.3 | 4.1 | 4.8 | 750 1800 | 11.2 – 9 |
| 1M-10 | 210 | 10.4 | 9.3 | 8.8 | 8.2 | 0.4 | 3.6 | 4.5 | 5.4 | 750 1800 | 11.2 – 9 |
| 1M-12 | 210 | 14.5 | 11.4 | 11 | 10.6 | 0.5 | 5.3 | 6.4 | 7.3 | 750 1800 | 11.2 – 9 |
| 1M-14 | 210 | 16 | 14 | 13.2 | 12.9 | 0.5 | 5.4 | 6.7 | 7.5 | 750 1800 | 11.2 – 9 |
| 1M-17 | 210 | 18.4 | 17.2 | 16.8 | 15.9 | 0.5 | 5.8 | 7 | 8.4 | 750 1800 | 11.2 – 9 |
| 1M-19 | 210 | 22 | 19.4 | 18.9 | 17.6 | 0.8 | 6.8 | 7.8 | 9.4 | 750 1800 | 11.2 – 9 |
| 1M-23 | 210 | 26.2 | 24.3 | 23.8 | 23.3 | 0.8 | 7 | 9.6 | 11.8 | 750 1800 | 11.2 – 9 |
| 1M-25 | 210 | 28.9 | 27.6 | 26.3 | 25.8 | 1 | 8.2 | 10.9 | 12.8 | 750 1800 | 11.2 – 9 |
| 1M-31 | 160 | 36.5 | 33.8 | – | – | 1 | 10.2 | – | – | 750 1800 | 11.2 – 9 |
| 2M-41 | 210 | 48 | 44 | 42.8 | 41.6 | 1.1 | 13.2 | 16.1 | 19.5 | 600 1800 | 23.3 – 19 |
| 2M-47 | 210 | 54.2 | 50.8 | 49.6 | 48.2 | 1.2 | 15.1 | 18.2 | 21.8 | 600 1800 | 23.3 – 19 |
| 2M-53 | 210 | 61.6 | 55.4 | 54.3 | 52.8 | 1.4 | 16.6 | 20.8 | 24.2 | 600 1800 | 23.3 – 19 |
| 2M-59 | 210 | 67.6 | 65 | 62.2 | 59.8 | 1.8 | 18.2 | 23.4 | 25.6 | 600 1800 | 23.3 – 19 |
| 2M-65 | 210 | 75.2 | 70.2 | 67.3 | 65.5 | 1.9 | 20.6 | 25.4 | 30.6 | 600 1800 | 23.3 – 19 |
| 3M-76 | 210 | 90.4 | 76.6 | 74.3 | 70.4 | 2.3 | 26.2 | 28.1 | 34.6 | 600 1800 | 46.7 – 36.7 |
| 3M-94 | 210 | 111.4 | 95.3 | 93.6 | 90.1 | 3 | 28.4 | 35.2 | 43.6 | 600 1800 | 46.7 – 36.7 |
| 3M-116 | 160 | 135.2 | 123.6 | – | – | 3.5 | 35.3 | – | – | 600 1800 | 46.7 – 36.7 |

Tùy vào nhu cầu chọn lựa sản phẩm bơm thủy lực Camel – Taiwan của quý khách và dựa vào tiêu chuẩn thông số kỹ thuật, chúng tôi sẽ tư vấn, hỗ trợ quý khách từ quá trình lựa chọn cho tới lắp đặt và bảo hành.
Khi nhận được tương tác từ khách hàng chúng tôi sẽ báo giá Bơm Thủy Lực Camel (VCM0 và cung cấp đầy đủ thông tin về nguồn hàng cũng như giấy tờ, chứng chỉ CO!CQ. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp cung cấp các loại nắp, van, bơm,.. phục vụ cho các loại xe chở nhiên liệu, xe hoá chất.
Quý khách hàng có nhu cầu biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm Bơm Thủy Lực Camel (VCM0 hoặc có nhu cầu đặt mua sản phẩm vui lòng liên hệ ngay với Thủy Lực An Phú để được hỗ trợ ngay






Hoàng –
Bơm Thủy Lực Camel (VCM – 3M – 94 -FL) uy tín giá rẻ